Anh - Việt

Bản dịch của từ Tolerated trong tiếng Việt

tolerated

Verb

tolerated (Verb)

/tˈɑlɚeɪtəd/
/tˈɑlɚeɪtəd/
AI

Nghĩa 01 · Cho phép sự tồn tại, xảy ra hoặc thực hành (điều gì đó mà người ta không nhất thiết thích hoặc đồng ý) mà không bị can thiệp.

Cho phép sự tồn tại, xảy ra hoặc thực hành (điều gì đó mà người ta không nhất thiết thích hoặc đồng ý) mà không bị can thiệp.

To allow the existence occurrence or practice of something that one does not necessarily like or agree with without interference.

Ví dụ
Nhiều nền văn hóa chấp nhận lối sống và niềm tin khác nhau trong xã hội hôm nay.Many cultures tolerate different lifestyles and beliefs in society today.
Một số người không chấp nhận sự phân biệt đối xử với bất kỳ nhóm xã hội nào.Some people do not tolerate discrimination against any social group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Chịu đựng hoặc chịu đựng (điều gì đó khó chịu hoặc khó khăn) một cách kiên nhẫn.

Chịu đựng hoặc chịu đựng (điều gì đó khó chịu hoặc khó khăn) một cách kiên nhẫn.

To endure or bear something unpleasant or difficult with patience.

Ví dụ
Nhiều người đã chịu đựng tiếng ồn trong buổi hòa nhạc thứ Bảy vừa qua.Many people tolerated the noise during the concert last Saturday.
Cô ấy không chịu đựng hành vi thô lỗ trong lớp học của mình.She did not tolerate rude behavior in her classroom.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Chấp nhận (điều gì đó) mà không phản đối hoặc không đưa ra vấn đề trực tiếp về nó.

Chấp nhận (điều gì đó) mà không phản đối hoặc không đưa ra vấn đề trực tiếp về nó.

To accept something without protest or without making a direct issue of it.

Ví dụ
Nhiều người đã chịu đựng tiếng ồn trong sự kiện xã hội thứ bảy vừa qua.Many people tolerated the noise during the social event last Saturday.
Cô ấy không chịu đựng những bình luận thô lỗ tại cuộc họp cộng đồng.She did not tolerate rude comments at the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tolerated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

tolerate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tolerated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tolerated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tolerates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tolerating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh