Bản dịch của từ Tone drawing trong tiếng Việt

Tone drawing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tone drawing(Noun)

tˈəʊn drˈɔːrɪŋ
ˈtoʊn ˈdrɔɪŋ
01

Một phương pháp trình bày hiệu ứng ánh sáng và bóng tối trong tác phẩm nghệ thuật

An illustration of how light and shadow affect art.

这是一种展示光影在艺术中影响的表现技巧。

Ví dụ
02

Một cách biểu đạt hoặc thể hiện một chủ đề qua việc sử dụng các sắc thái hoặc bóng tối trong tranh vẽ.

An expression or depiction of a subject through shades or tones in painting.

用色调或阴影在绘画中表现某一主题的方式或表达

Ví dụ
03

Chất lượng âm thanh hoặc đặc tính của một nốt nhạc được thể hiện qua các kỹ thuật trực quan

The quality of sound or the characteristics of a musical note are conveyed through imaging techniques.

声音的品质或特性通过影像技术得以传达。

Ví dụ