Bản dịch của từ Tool up trong tiếng Việt

Tool up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tool up(Verb)

tˈul ˈʌp
tˈul ˈʌp
01

Trang bị cho bản thân hoặc người khác những công cụ hoặc tài nguyên cần thiết cho một mục đích cụ thể.

Equip oneself or others with the necessary tools or resources for a specific purpose.

为自己或他人配备实现特定目标所需的工具或资源。

Ví dụ
02

Chuẩn bị cho ai đó hoặc thứ gì đó để sẵn sàng cho một nhiệm vụ hoặc tình huống cụ thể.

Prepare someone or something for a specific task or situation.

为某人或某事做准备,以应对特定任务或情境。

Ví dụ