Bản dịch của từ Total manpower trong tiếng Việt

Total manpower

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Total manpower(Noun)

tˈəʊtəl mˈænpaʊɐ
ˈtoʊtəɫ ˈmænˌpaʊɝ
01

Năng lực làm việc tổng hợp để hoàn thành một nhiệm vụ hoặc mục tiêu cụ thể

The ability to work in sync to accomplish a specific task or goal.

已有的合作能力,用以完成特定任务或目标。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tổng số người sẵn sàng làm việc hoặc phục vụ trong một tổ chức hoặc quốc gia

The total number of people who are able to work or serve within an organization or country.

一个组织或国家中可以工作的总人数或提供服务的总人数

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Toàn bộ lực lượng lao động trong một lĩnh vực hoặc khu vực nhất định

The overall workforce in a specific field or region

某一特定领域或地区的总劳动人口

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa