Bản dịch của từ Tough recovery trong tiếng Việt
Tough recovery
Phrase

Tough recovery(Phrase)
tˈɐf rɪkˈʌvəri
ˈtəf rɪˈkəvɝi
Ví dụ
Ví dụ
03
Một sự trở lại sức khỏe hoặc cuộc sống bình thường đầy thử thách sau thời gian gian khổ
A return to health or normalcy that comes after a challenging period.
经历磨难后艰难的康复或重归正常
Ví dụ
