Bản dịch của từ Tough recovery trong tiếng Việt
Tough recovery
Phrase

Tough recovery(Phrase)
tˈɐf rɪkˈʌvəri
ˈtəf rɪˈkəvɝi
01
Thời kỳ mà ai đó vượt qua một thử thách hoặc thất bại nghiêm trọng
The time it takes for a person to overcome a significant challenge or difficulty.
指某人克服重大挫折或挑战的过程或阶段
Ví dụ
Ví dụ
03
Một sự trở lại khỏe mạnh hoặc bình thường sau những khó khăn một cách đặc biệt thử thách.
A challenging recovery to good health or normalcy after hardships.
在困难之后恢复健康或正常状态的特别艰难过程
Ví dụ
