Anh - Việt
towards
PrepositionAdverb
towards (Preposition)
/təwˈɔɹdz/
/tˈɔɹdz/
AI
Nghĩa 01 · Dạng thay thế của 'toward' (giống nghĩa), thường dùng để chỉ hướng về một điểm, người hoặc mục tiêu, hoặc để diễn tả thái độ/động thái hướng tới điều gì đó.
Dạng thay thế của 'toward' (giống nghĩa), thường dùng để chỉ hướng về một điểm, người hoặc mục tiêu, hoặc để diễn tả thái độ/động thái hướng tới điều gì đó.
Alternative form of toward.
Ví dụ
Cô ấy đi bộ về phía công viên để tham gia buổi tụ tập xã hội.She walked towards the park for a social gathering.
Cộng đồng đang làm việc hướng tới một tương lai tốt đẹp cho tất cả mọi người.The community is working towards a better future for all.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
towards (Adverb)
/təwˈɔɹdz/
/tˈɔɹdz/
AI
Ví dụ
Cô ấy đi bộ về phía công viên để gặp bạn bè của mình.She walked towards the park to meet her friends.
Cộng đồng đang làm việc về hướng môi trường sạch hơn.The community is working towards a cleaner environment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa