Anh - Việt
toxin
Noun Countable
toxin (Noun Countable)
/tˈɒksɪn/
/ˈtɑksɪn/
AI
Ví dụ
Năm 2023, các nhà khoa học phát hiện một độc tố trong cá bán gần Jakarta.In 2023, scientists found a toxin in fish sold near Jakarta.
Báo cáo của Maria không phát hiện độc tố nào trong nước uống công cộng Toronto.Maria's report found no toxins in Toronto's public drinking water.
Từ tiếng Việt gần nghĩa