Anh - Việt

Bản dịch của từ Toxin trong tiếng Việt

toxin

Noun Countable

toxin (Noun Countable)

/tˈɒksɪn/
/ˈtɑksɪn/
AI

Nghĩa 01

Chất độc, đặc biệt do sinh vật tạo ra, có thể gây bệnh hoặc gây chết người hay động vật.

A poisonous substance especially one produced by a living organism that can cause disease or death

Ví dụ
Năm 2023, các nhà khoa học phát hiện một độc tố trong cá bán gần Jakarta.In 2023, scientists found a toxin in fish sold near Jakarta.
Báo cáo của Maria không phát hiện độc tố nào trong nước uống công cộng Toronto.Maria's report found no toxins in Toronto's public drinking water.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh