Bản dịch của từ Toxin trong tiếng Việt

Toxin

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Toxin (Noun)

tˈɑksɪn
tˈɑksn̩
01

Một chất độc có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật, thường do vi sinh vật tạo ra; khi vào cơ thể nó có thể gây hại hoặc kích thích phản ứng miễn dịch.

A poison of plant or animal origin, especially one produced by or derived from microorganisms and acting as an antigen in the body.

toxin
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chất độc có nguồn gốc sinh học được tạo ra bởi các sinh vật như vi khuẩn, nấm, thực vật hoặc động vật có tác dụng gây hại cho cơ thể sinh vật khác.

A poisonous substance produced by living organisms such as bacteria, fungi, plants, or animals that causes harm to other organisms.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ