Anh - Việt
toys
Noun
toys (Noun)
/tˈɔɪz/
/ˈtɔɪz/
AI
Nghĩa 01
các thiết bị dùng cho giải trí hoặc tiêu khiển
devices used for amusement or entertainment
Ví dụ
Tại hội chợ cộng đồng năm 2024, Maya tặng đồ chơi để trẻ em giải trí.At the 2024 community fair, Maya donated toys for children's entertainment.
Khảo sát năm 2023 của chúng tôi cho thấy đồ chơi không cải thiện giao tiếp xã hội ở người lớn.Our 2023 survey found that toys did not improve adult social interaction.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
những món đồ không có chức năng nhưng được giữ lại để thưởng thức hoặc trang trí
items that are not functional but are kept for pleasure or decoration
Ví dụ
Tại trung tâm của Maya, những đồ chơi cũ trang trí căn phòng trong các buổi hội thảo về雅思.At Maya's center, old toys decorate the room during IELTS workshops.
Những đồ chơi này không có công dụng; Daniel giữ chúng để giải trí trong các sự kiện.These toys are not functional; Daniel keeps them for pleasure at events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya quyên tặng đồ chơi giáo dục cho một trung tâm cộng đồng ở Chicago.Maya donated educational toys to a community center in Chicago.
Khảo sát cho thấy các gia đình nghèo không thể mua đồ chơi mới.The survey found that poor families could not afford new toys.
Từ tiếng Việt gần nghĩa