Bản dịch của từ Trade off analysis trong tiếng Việt

Trade off analysis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trade off analysis(Noun)

tɹˈeɪd ˈɔf ənˈæləsəs
tɹˈeɪd ˈɔf ənˈæləsəs
01

Đánh giá những lợi ích và hạn chế liên quan đến một quyết định hoặc sự lựa chọn.

An assessment of the advantages and disadvantages associated with a decision or choice.

这是对某项决策或选择的利弊分析。

Ví dụ
02

Quá trình so sánh các phương án khác nhau để xác định điểm mạnh, điểm yếu của từng lựa chọn.

The process of comparing different options to identify their relative advantages and disadvantages.

这是对不同选择进行比较的过程,以确定它们的优缺点所在。

Ví dụ
03

Một phương pháp có hệ thống để đưa ra quyết định sáng suốt bằng cách cân nhắc các yếu tố và kết quả tiềm năng.

A systematic approach to making smart decisions by considering potential factors and outcomes.

一种通过权衡各种因素和潜在结果,以系统性方式做出明智决策的方法。

Ví dụ