Anh - Việt

Bản dịch của từ Transferer trong tiếng Việt

transferer

VerbNoun

transferer (Verb)

/ˈtrænˌsfɪ.rɚ/
/ˈtrænˌsfɪ.rɚ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển hoặc truyền từ nơi này, người này hoặc tình huống này sang nơi khác; làm cho cái gì đó (hoặc ai đó) thay đổi chỗ, vị trí hoặc trạng thái.

To convey or move from one place person or situation to another.

Ví dụ
Nhiều tổ chức từ thiện chuyển giao tài nguyên cho các gia đình cần trong khủng hoảng.Many charities transferer resources to families in need during crises.
Chính phủ không chuyển giao quỹ cho các cộng đồng thu nhập thấp một cách hiệu quả.The government does not transferer funds to low-income communities effectively.

transferer (Noun)

/ˈtrænˌsfɪ.rɚ/
/ˈtrænˌsfɪ.rɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật dùng để chuyển (mang, đưa) cái gì đó từ chỗ này sang chỗ khác; ví dụ: thiết bị băng tải, phương tiện vận chuyển hoặc người chuyển giao.

One that transfers such as a conveyer or a means of conveyance.

Ví dụ
Người chuyển phát đã giao thực phẩm cho các gia đình cần trong đại dịch.The transferer delivered food to families in need during the pandemic.
Người chuyển phát đã không đến đúng giờ cho sự kiện cộng đồng.The transferer did not arrive on time for the community event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh