Anh - Việt

Bản dịch của từ Transgender trong tiếng Việt

transgender

Adjective

transgender (Adjective)

/tɹˈænzdʒˈɛndɚ/
/tɹˈænzdʒˈɛndɚ/
AI

Nghĩa 01

Mô tả một người có nhận thức về bản dạng giới khác với giới tính sinh học khi sinh (ví dụ sinh ra là nam nhưng tự nhận là nữ, hoặc ngược lại).

Denoting or relating to a person whose sense of personal identity and gender does not correspond with their birth sex.

Ví dụ
Alex xác định là người chuyển giới và vận động cho quyền LGBTQ+.Alex identifies as a transgender person and advocates for LGBTQ+ rights.
Nhiều người chuyển giới phải đối mặt với sự phân biệt trong xã hội hàng ngày.Many transgender individuals face discrimination in social situations every day.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của transgender (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

transgender

chuyển dạng

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh