Bản dịch của từ Transillumination trong tiếng Việt

Transillumination

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Transillumination(Noun)

ˌtræn.səˌlu.məˈneɪ.ʃən
ˌtræn.səˌlu.məˈneɪ.ʃən
01

Hiện tượng ánh sáng truyền qua một vật trong suốt hoặc bán trong suốt, làm cho vật đó sáng lên hoặc cho thấy hình dạng bên trong khi chiếu sáng từ phía này sang phía kia.

The passage or diffusion of light through a translucent body.

Ví dụ

Transillumination(Verb)

ˌtræn.səˌlu.məˈneɪ.ʃən
ˌtræn.səˌlu.məˈneɪ.ʃən
01

Chiếu sáng xuyên qua một cơ thể hoặc mô để thấy cấu trúc bên trong (thường dùng trong y học khi dùng ánh sáng qua da hoặc bộ phận để kiểm tra các mô, khoang hoặc vật lạ bên trong).

To shine light through a body to show its internal structure.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh