Bản dịch của từ Trickle-down trong tiếng Việt

Trickle-down

Noun [U/C]

Trickle-down Noun

/tɹˈɪkəldˌaʊnɚ/
/tɹˈɪkəldˌaʊnɚ/
01

Lý thuyết cho rằng những người nghèo nhất trong xã hội sẽ dần dần được hưởng lợi nhờ sự giàu có ngày càng tăng của những người giàu nhất.

The theory that the poorest in society gradually benefit as a result of the increasing wealth of the richest

Ví dụ

Does trickle-down economics really work in reducing poverty rates?

Lý thuyết truyền dẫn có thực sự hoạt động trong việc giảm tỷ lệ nghèo đó không?

Trickle-down effect can sometimes lead to widening income inequality in societies.

Hiệu ứng truyền dẫn đôi khi có thể dẫn đến sự bất bình đẳng thu nhập mở rộng trong xã hội.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Trickle-down

Không có idiom phù hợp