Bản dịch của từ Trickle-down trong tiếng Việt

Trickle-down

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trickle-down (Noun)

tɹˈɪkəldˌaʊnɚ
tɹˈɪkəldˌaʊnɚ
01

Lý thuyết cho rằng khi người giàu ngày càng giàu lên, lợi ích, cơ hội và của cải sẽ dần “rơi xuống” (lan tỏa) tới những người nghèo hơn trong xã hội, khiến họ cũng được hưởng lợi theo thời gian.

The theory that the poorest in society gradually benefit as a result of the increasing wealth of the richest.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh