Bản dịch của từ Trident trong tiếng Việt

Trident

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trident(Noun)

tɹˈaɪdnt
tɹˈaɪdnt
01

Một loại giáo/cây thương có ba mũi, thường thấy trong tranh tượng như biểu tượng của thần biển (Poseidon, Neptune) hoặc hình ảnh tượng trưng như Britannia.

A threepronged spear especially as an attribute of Poseidon Neptune or Britannia.

三叉戟

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tên gọi cho một loại tên lửa đạn đạo phóng từ tàu ngầm do Mỹ thiết kế, có tầm bắn xa và thường mang đầu đạn hạt nhân.

A US design of submarinelaunched longrange ballistic missile.

美国潜射远程弹道导弹

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ