Bản dịch của từ Poseidon trong tiếng Việt
Poseidon
Noun [U/C]

Poseidon(Noun)
pˈəʊzeɪdən
ˈpoʊˈzaɪdən
01
Hình tượng trong các tác phẩm nghệ thuật và văn học thể hiện quyền lực và sự kiểm soát trên biển
An image that appears in many works of art and literature symbolizing power and control over the sea.
在多部艺术作品和文学中,展现掌控海洋、拥有权力的形象
Ví dụ
Ví dụ
