Bản dịch của từ Trivializing trong tiếng Việt

Trivializing

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trivializing (Verb)

tɹˈɪviəlˌɑɪzɪŋ
tɹˈɪvjəlˌɑɪzɪŋ
01

Làm cho một việc hoặc vấn đề có vẻ không quan trọng, ít đáng kể hoặc đơn giản hơn so với thực tế.

Make (something) seem less important, significant, or complex.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Trivializing (Adjective)

tɹˈɪviəlˌɑɪzɪŋ
tɹˈɪvjəlˌɑɪzɪŋ
01

Đánh giá hoặc trình bày điều gì đó là ít quan trọng, không đáng kể hoặc không có giá trị nhiều

Having little value or importance.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ