Anh - Việt

Bản dịch của từ Trivializing trong tiếng Việt

trivializing

VerbAdjective

trivializing (Verb)

/tɹˈɪviəlˌɑɪzɪŋ/
/tɹˈɪvjəlˌɑɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho một việc hoặc vấn đề có vẻ không quan trọng, ít đáng kể hoặc đơn giản hơn so với thực tế.

make (something) seem less important, significant, or complex.

Ví dụ
Cô ấy bị buộc tội làm cho tác động của đại dịch trở nên không quan trọng.She was accused of trivializing the impact of the pandemic.
Nhận xét của anh ta về nghèo đang rủi ro làm cho vấn đề trở nên không quan trọng trong xã hội.His comments on poverty risked trivializing the issue in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của trivializing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

trivialize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

trivialized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

trivialized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

trivializes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

trivializing

trivializing (Adjective)

/tɹˈɪviəlˌɑɪzɪŋ/
/tɹˈɪvjəlˌɑɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

đánh giá hoặc trình bày điều gì đó là ít quan trọng, không đáng kể hoặc không có giá trị nhiều

having little value or importance.

Ví dụ
Những bình luận vô giá trị của anh ấy làm tổn thương nhiều người tại sự kiện xã hội.His trivializing comments offended many people at the social event.
Cô bị chỉ trích vì thái độ vô giá trị đối với các vấn đề xã hội quan trọng.She was criticized for her trivializing attitude towards important social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh