Bản dịch của từ Troublesome coding language trong tiếng Việt
Troublesome coding language
Noun [U/C]

Troublesome coding language(Noun)
trˈʌbəlsˌʌm kˈəʊdɪŋ lˈæŋɡwɪdʒ
ˈtrəbəɫˌsəm ˈkoʊdɪŋ ˈɫæŋɡwədʒ
01
Một loại ngôn ngữ lập trình khó sử dụng hoặc gây ra nhiều vấn đề.
A type of programming language that is difficult or problematic to use
Ví dụ
02
Một ngôn ngữ lập trình gây ra vấn đề hoặc phức tạp trong quá trình phát triển.
A coding language that causes issues or complications in development
Ví dụ
03
Một ngôn ngữ có thể mang lại những trải nghiệm khó chịu cho lập trình viên.
A language that may lead to frustrating experiences for programmers
Ví dụ
