Bản dịch của từ Trusting friend trong tiếng Việt

Trusting friend

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trusting friend(Noun)

trˈʌstɪŋ frˈɛnd
ˈtrəstɪŋ ˈfrɛnd
01

Một người đáng tin cậy và có thể dựa vào để nhận hỗ trợ hoặc giúp đỡ.

A person who is reliable and can be counted on for support or assistance

Ví dụ
02

Một người tin tưởng và có niềm tin vào người khác.

Someone who trusts and believes in others

Ví dụ
03

Một người bạn thân thiết với mối quan hệ vững chắc dựa trên sự tin cậy.

A close companion with a strong bond based on trust

Ví dụ