Bản dịch của từ Tsar trong tiếng Việt

Tsar

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tsar(Noun)

tsˈɑɹ
zˈɑɹ
01

Một người được chính phủ bổ nhiệm để tư vấn và phối hợp chính sách trong một lĩnh vực cụ thể.

A person appointed by government to advise on and coordinate policy in a particular area.

Ví dụ
02

Một tước hiệu chỉ vua (hoàng đế) của nước Nga trước Cách mạng 1917.

An emperor of Russia before 1917.

Ví dụ

Dạng danh từ của Tsar (Noun)

SingularPlural

Tsar

Tsars

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ