Bản dịch của từ Tumulate trong tiếng Việt

Tumulate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tumulate(Verb)

tˈumjəlˌeɪt
tˈumjəlˌeɪt
01

(ngoại động từ) Chôn và phủ lên bằng gò, mô đất hoặc mộ; xây gò chôn (xác người hoặc hài cốt).

(transitive) To cover (a corpse, etc.) with a mound or tomb; to bury.

用土堆覆盖尸体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(từ cổ) phồng lên, sưng lên; làm cho có dạng phồng hoặc sưng (thường dùng trong văn viết cổ hoặc văn học).

(archaic, transitive) To swell.

膨胀

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh