ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tumultuous pacing
Di chuyển một cách hồi hộp hoặc bất an
Moving in a restless or agitated manner
Đề cập tới tình trạng hỗn loạn hoặc không chắc chắn
Referring to a state of disorder or uncertainty
Đặc trưng bởi sự hỗn loạn, ầm ĩ và rối ren
Characterized by tumult chaotic and noisy in nature