Bản dịch của từ Tune up trong tiếng Việt

Tune up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tune up(Phrase)

tˈun ˈʌp
tˈun ˈʌp
01

Thực hiện bảo trì cho xe cộ hoặc máy móc nhằm đảm bảo hoạt động tốt nhất.

To carry out vehicle or equipment maintenance to ensure optimal performance.

为了确保设备的最佳性能,进行必要的车辆或机械维护是非常关键的。

Ví dụ
02

Cải thiện hoặc hoàn thiện điều gì đó, đặc biệt là kỹ năng hoặc thành tích của bản thân.

To improve or perfect something, especially a person's skills or performance.

尤其是提升技能或表现,追求完善或精进某事。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh