Bản dịch của từ Turbidimeter trong tiếng Việt

Turbidimeter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turbidimeter(Noun)

tɝɹbɪdˈɪmɪtəɹ
tɝɹbɪdˈɪmɪtəɹ
01

Dụng cụ đo độ đục của huyền phù chất lỏng, thường dùng để xác định diện tích bề mặt của các hạt lơ lửng.

An instrument for measuring the turbidity of a liquid suspension usually as a means of determining the surface area of the suspended particles.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh