Bản dịch của từ Turn off the vehicle trong tiếng Việt

Turn off the vehicle

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turn off the vehicle(Phrase)

tˈɜːn ˈɒf tʰˈiː vˈɛhɪkəl
ˈtɝn ˈɔf ˈθi ˈvɛhɪkəɫ
01

Ngắt nguồn điện của xe để ngăn chặn hoạt động của nó.

To remove the power source from a vehicle to prevent its operation

Ví dụ
02

Để hủy kích hoạt hoặc dừng hoạt động của một phương tiện

To deactivate or stop the operation of a vehicle

Ví dụ
03

Tắt động cơ phương tiện

To switch off the engine of the vehicle

Ví dụ