Anh - Việt

Bản dịch của từ Turnery trong tiếng Việt

turnery

Noun

turnery (Noun)

/tˈɝɹnəɹi/
/tˈɝɹnəɹi/
AI

Nghĩa 01

Kỹ năng hoặc hành động tạo ra các vật bằng cách tiện trên máy tiện (lathe), tức là gia công vật liệu quay để tạo hình, gọt, mài hoặc tạo họa tiết.

The action or skill of making objects on a lathe.

Ví dụ
Xưởng tiện đã dạy cho sinh viên những kỹ năng quý giá trong việc chế tác đồ gỗ.The turnery workshop taught students valuable skills in crafting wooden items.
Nhiều trường học không còn cung cấp các lớp tiện cho sinh viên nữa.Many schools do not offer turnery classes for their students anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh