Anh - Việt

Bản dịch của từ Turner trong tiếng Việt

turner

Noun

turner (Noun)

/tˈɝnɚ/
/tˈɝɹnəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một dụng cụ dùng để lật hoặc quay vật gì đó (ví dụ lật bánh, lật thức ăn trên chảo).

An implement that can be used to turn or flip something over.

Ví dụ
Cái thìa lật giúp lật bánh kếp tại sự kiện bữa sáng cộng đồng.The turner helped flip the pancakes at the community breakfast event.
Cái thìa lật không làm vỡ trứng khi nấu ăn cho từ thiện.The turner did not break the eggs while cooking for the charity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Người thợ chuyên dùng máy tiện (máy bào tròn) để tiện, tạo hình các chi tiết bằng gỗ (ví dụ làm chén, cột nhỏ, chân ghế…).

A person who is skilled in turning wood on a lathe.

Ví dụ
John là một thợ tiện tài năng tạo ra những chiếc bát gỗ đẹp.John is a talented turner who creates beautiful wooden bowls.
Nhiều người không phải là thợ tiện; họ thích mua đồ nội thất hơn.Many people are not turners; they prefer buying furniture instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh