Anh - Việt

Bản dịch của từ Turned trong tiếng Việt

turned

Verb

turned (Verb)

/tˈɝnd/
/tˈɝnd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “turn” (quay, trở, rẽ). Dùng để diễn tả hành động đã quay, đã rẽ, đã trở nên hoặc đã thay đổi hướng/tình trạng trong quá khứ.

simple past and past participle of turn.

Ví dụ
Cộng đồng đã tham gia sự kiện từ thiện vào thứ Bảy tuần trước.The community turned out for the charity event last Saturday.
Nhiều người đã không tham gia cuộc họp xã hội hôm qua.Many people did not turn up for the social meeting yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của turned (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

turn

V2

Quá khứ đơn

Past simple

turned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

turned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

turns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

turning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh