Bản dịch của từ Turns down negotiation trong tiếng Việt

Turns down negotiation

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turns down negotiation(Phrase)

tˈɜːnz dˈaʊn nɪɡˈəʊʃɪˈeɪʃən
ˈtɝnz ˈdaʊn nəˌɡoʊʃiˈeɪʃən
01

Từ chối hoặc bác bỏ một lời đề nghị hay một gợi ý

To reject or refuse an offer or proposal

Ví dụ
02

Bác bỏ khả năng đạt được thỏa thuận hoặc đồng ý.

To dismiss the possibility of a deal or agreement

Ví dụ
03

Từ chối đồng ý với các điều khoản trong một cuộc đàm phán

To decline to agree to terms in a negotiation

Ví dụ