Bản dịch của từ Twice as many trong tiếng Việt

Twice as many

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Twice as many(Phrase)

twˈaɪs ˈæs mˈeɪni
ˈtwaɪs ˈɑs ˈmeɪni
01

Chỉ ra một số lượng lớn gấp đôi.

Indicates a greater quantity by a factor of two

Ví dụ
02

Dùng để so sánh các đại lượng cho thấy một cái gấp đôi cái kia.

Used to compare quantities indicating that one is double the other

Ví dụ
03

Nhân đôi số lượng

Times two double the amount

Ví dụ