Bản dịch của từ Twiddle trong tiếng Việt

Twiddle

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Twiddle(Noun)

twˈɪdl
twˈɪdl
01

Một hành động vặn vẹo hoặc nghịch nghịch một cái gì đó.

An act of twisting or fiddling with something.

Ví dụ

Twiddle(Verb)

twˈɪdl
twˈɪdl
01

Xoay, di chuyển hoặc nghịch nghịch (cái gì đó), thường là một cách vô mục đích hoặc lo lắng.

Twist move or fiddle with something typically in a purposeless or nervous way.

Ví dụ

Dạng động từ của Twiddle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Twiddle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Twiddled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Twiddled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Twiddles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Twiddling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ