Bản dịch của từ Twilight peace trong tiếng Việt
Twilight peace
Noun [U/C]

Twilight peace(Noun)
twˈaɪlaɪt pˈiːs
ˈtwɪˌɫaɪt ˈpis
01
Một trạng thái yên bình hoặc thanh thản thường xuất hiện vào lúc chạng vạng
A state of peace or tranquility occurs at twilight.
黄昏时分的宁静与平和
Ví dụ
Ví dụ
