Bản dịch của từ Two dimensional trong tiếng Việt

Two dimensional

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Two dimensional(Adjective)

twˌɪdəmˈɪnʃənəl
twˌɪdəmˈɪnʃənəl
01

Có hai chiều, thường là chiều rộng và chiều dài.

Having two dimensions, usually width and length.

Ví dụ

Two dimensional(Noun)

twˌɪdəmˈɪnʃənəl
twˌɪdəmˈɪnʃənəl
01

Một đối tượng hai chiều hoặc đại diện.

A two-dimensional object or representation.

Ví dụ
02

Một hình hình học hoặc không gian toán học có hai chiều, thường là chiều rộng và chiều dài.

A geometric figure or mathematical space with two dimensions, usually width and length.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh