Bản dịch của từ Two time trong tiếng Việt

Two time

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Two time(Noun)

twˈaɪtˌaɪm
twˈaɪtˌaɪm
01

Một trường hợp hoặc sự kiện xảy ra hai lần

An instance of an event occurring twice.

事件发生两次的实例

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một mức độ cụ thể trên thang đo về cường độ hoặc chất lượng; tức là một vị trí nhất định để so sánh mức mạnh/yếu, tốt/xấu, v.v.

A particular point on a scale of intensity or quality.

强度或质量的特定水平

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh