Bản dịch của từ Typecasting trong tiếng Việt

Typecasting

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Typecasting (Noun)

tˈɑɪpkˌæstɪŋ
tˈɑɪpkˌæstɪŋ
01

Quá trình phân loại hoặc gán nhãn một người hoặc vật vào các nhóm, loại dựa trên đặc điểm, tính chất hoặc khuôn mẫu của họ; nghĩa là xem ai đó/điều gì theo một hình mẫu cố định.

The process of classifying someone or something according to characteristics or categories.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Typecasting (Verb)

tˈɑɪpkˌæstɪŋ
tˈɑɪpkˌæstɪŋ
01

Đưa ai đó hoặc điều gì đó vào một “khuôn” nhất định; xem hoặc miêu tả họ chỉ theo một loại đặc điểm, vai trò hoặc tính chất cố định, thay vì nhìn nhận đầy đủ hoặc khác biệt.

Represent or regard (someone or something) as conforming to a particular category or type.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ