Bản dịch của từ Unappreciated downturn trong tiếng Việt

Unappreciated downturn

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unappreciated downturn(Noun)

ˌʌnɐprˈiːʃɪˌeɪtɪd dˈaʊntɜːn
ˌənəˈpriʃiˌeɪtɪd ˈdaʊnˌtɝn
01

Sự giảm sút về giá trị hoặc chất lượng

A reduction in value or quality

Ví dụ
02

Sự suy giảm trong hoạt động kinh tế

A decline in economic activity

Ví dụ
03

Một khoảng thời gian mà tình hình trở nên xấu đi

A period in which a situation gets worse

Ví dụ