Bản dịch của từ Unbeing trong tiếng Việt

Unbeing

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unbeing(Noun)

ənbˈiɨŋ
ənbˈiɨŋ
01

Một thực thể không tồn tại hoặc không có ý nghĩa; điều/đối tượng vô hiện hữu, không có thực thể hiện hữu hoặc không có giá trị/ý nghĩa đáng kể.

(countable) A nonbeing; an entity of no existence or significance.

无存在;无意义的实体

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Không-tồn-tại; trạng thái không có sự hiện hữu, sự vắng mặt hoàn toàn của sự vật hoặc hiện tượng (dạng danh từ không đếm được).

(uncountable) Nonexistence.

不存在

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Unbeing(Adjective)

ənbˈiɨŋ
ənbˈiɨŋ
01

(cổ, ít dùng) Không tồn tại; chưa hoặc không từng có mặt trong thực tế.

(obsolete) Not in existence, nonexistent.

不存在

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh