Bản dịch của từ Unbind trong tiếng Việt

Unbind

Verb

Unbind (Verb)

ənbˈɑɪnd
ənbˈɑɪnd
01

Giải phóng khỏi sự ràng buộc hoặc hạn chế.

Release from bonds or restraints.

Ví dụ

He decided to unbind himself from toxic relationships.

Anh ấy quyết định giải phóng bản thân khỏi mối quan hệ độc hại.

The community worked together to unbind the barriers to progress.

Cộng đồng đã cùng nhau làm tan các rào cản đến sự tiến bộ.

She needed to unbind her thoughts to find inner peace.

Cô ấy cần giải phóng suy nghĩ để tìm thấy bình an bên trong.

Dạng động từ của Unbind (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Unbind

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Unbound

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Unbound

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Unbinds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Unbinding

BETA

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Unbind cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Unbind

Không có idiom phù hợp