Bản dịch của từ Unchanged pace trong tiếng Việt

Unchanged pace

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unchanged pace(Noun)

ˈʌntʃeɪndʒd pˈeɪs
ˈəntʃeɪndʒd ˈpeɪs
01

Tốc độ mà một người hoặc một vật di chuyển hoặc hoạt động.

The speed at which someone or something moves or operates

Ví dụ
02

Một tốc độ di chuyển hoặc tiến bộ đều đặn và ổn định.

A constant and steady rate of movement or progress

Ví dụ
03

Một tốc độ cụ thể được chọn cho việc đi bộ hoặc chạy.

A specific speed adopted for walking or running

Ví dụ