Bản dịch của từ Under fertilization trong tiếng Việt

Under fertilization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Under fertilization(Noun)

ˈʌndɐ fˌɜːtɪlaɪzˈeɪʃən
ˈəndɝ ˌfɝtəɫɪˈzeɪʃən
01

Việc bón phân hay bổ sung dưỡng chất vào đất hoặc cây trồng nhằm thúc đẩy sự phát triển

Applying or adding nutrients to the soil or plants to promote growth.

这是向土壤或植物补充营养物质以促进其生长的行为或过程。

Ví dụ
02

Một trạng thái hoặc tình trạng đất đai thiếu chất dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng

A condition where the soil lacks essential nutrients needed for plant growth.

这是指土壤中缺乏对植物必需的营养元素的一种状态或条件。

Ví dụ
03

Kỹ thuật trong nông nghiệp giúp nâng cao năng suất của các hệ thống canh tác

This is a technique used in agriculture to boost the productivity of farming systems.

一种在农业中提升农业系统生产力的技术

Ví dụ