Bản dịch của từ Under the radar trong tiếng Việt

Under the radar

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Under the radar(Phrase)

ˈʌndɐ tʰˈiː rˈædɐ
ˈəndɝ ˈθi ˈrɑdɝ
01

Hoạt động một cách kín đáo để tránh bị phát hiện.

Operating in a manner that avoids detection

Ví dụ
02

Không thu hút sự chú ý, không rõ ràng hoặc khó phát hiện.

Not attracting attention unnoticed or inconspicuous

Ví dụ
03

Tồn tại hoặc xảy ra mà không được nhìn thấy hoặc công nhận.

Existing or happening without being seen or acknowledged

Ví dụ