Bản dịch của từ Underprivileged societies trong tiếng Việt

Underprivileged societies

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Underprivileged societies(Noun)

ˌʌndəprˈɪvɪlˌɪdʒd səʊsˈaɪətiz
ˌəndɝˈprɪvəɫɪdʒd ˈsoʊˈsaɪətiz
01

Các cộng đồng có cơ hội kinh tế và xã hội hạn chế

The community has limited economic and social opportunities.

这个社区的经济和社会发展受到一定限制

Ví dụ
02

Những nhóm người đối mặt với bất công hệ thống và thiếu các nhu cầu cơ bản

These groups of people face systemic inequality and lack access to basic needs.

面对制度性不平等、缺乏基本需求的群体

Ví dụ
03

Các xã hội gặp nhiều khó khăn về giáo dục, thu nhập và khả năng tiếp cận tài nguyên.

Societies face disadvantages in education, income, and access to resources.

在教育、收入和资源获取方面处于劣势的社会群体

Ví dụ