Anh - Việt

Bản dịch của từ Understandingly trong tiếng Việt

understandingly

Adverb

understandingly (Adverb)

/ˈən.dɚˌstæn.dɪŋ.li/
/ˈən.dɚˌstæn.dɪŋ.li/
AI

Nghĩa 01

một cách hiểu biết sâu sắc; theo cách thể hiện sự thấu hiểu hoặc am hiểu tình huống, vấn đề hoặc cảm xúc của người khác

in a way that shows a deep comprehension or knowledge.

Ví dụ
Cô ấy đã giải thích vấn đề một cách hiểu biết trong cuộc họp cộng đồng hôm qua.She explained the issue understandingly during the community meeting yesterday.
Họ không phản hồi một cách hiểu biết về những lo ngại của cư dân.They did not respond understandingly to the concerns raised by the residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh