Anh - Việt

Bản dịch của từ Undervalues trong tiếng Việt

undervalues

Verb

undervalues (Verb)

/ˈʌndɚvæljuz/
/ˈʌndɚvæljuz/
AI

Nghĩa 01

Đánh giá thấp giá trị hoặc tầm quan trọng của ai đó hoặc điều gì đó; xem nhẹ, không coi đáng giá hoặc quan trọng như thực tế.

underestimate the worth or importance of someone or something.

Ví dụ
Nhiều người đánh giá thấp những đóng góp của tình nguyện viên trong xã hội.Many people undervalues the contributions of volunteers in society.
Anh ấy không đánh giá thấp tầm quan trọng của các dự án phục vụ cộng đồng.He does not undervalues the importance of community service projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh