Bản dịch của từ Undocumented programming language trong tiếng Việt

Undocumented programming language

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Undocumented programming language(Noun)

ʌndˈɒkjʊməntɪd prˈəʊɡræmɪŋ lˈæŋɡwɪdʒ
ˌənˈdɑkjəməntɪd ˈproʊˌɡræmɪŋ ˈɫæŋɡwədʒ
01

Một ngôn ngữ lập trình thiếu tài liệu hướng dẫn đầy đủ hoặc không có đặc tả chính thức.

A programming language that lacks sufficient documentation or formal specification

Ví dụ
02

Một ngôn ngữ được sử dụng để lập trình nhưng không được hỗ trợ rộng rãi về tài liệu tham khảo hoặc sách hướng dẫn.

A language used for programming that does not have widespread support in terms of references or manuals

Ví dụ
03

Một ngôn ngữ phần mềm mà các hướng dẫn, ví dụ và tài liệu hướng dẫn không dễ dàng tìm thấy.

A software language where guidelines examples and tutorials are not readily available

Ví dụ