specification
specification (Noun)
Nghĩa 01
Một mô tả chi tiết về thiết kế, kích thước, vật liệu và cách làm một sản phẩm hoặc bộ phận để đảm bảo nó được sản xuất hoặc lắp ráp đúng yêu cầu.
A detailed description of the design and materials used to make something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Hành động chỉ rõ hoặc nêu rõ một yêu cầu, đặc điểm hay thông tin một cách chính xác và cụ thể.
An act of identifying something precisely or of stating a precise requirement.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của specification (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
specification | specifications |
Kết hợp từ của specification (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thông số kỹ thuật technical specification | Thông số kỹ thuật phác thảo các yêu cầu của dự án về tác động xã hội. The technical specification outlines the project's requirements for social impact. |
đặc điểm của khách hàng customer specification | Dự án đã đáp ứng yêu cầu của khách hàng về nhà ở xã hội năm 2022. The project met the customer specification for social housing in 2022. |
đặc điểm thiết kế design specification | Thông số thiết kế cho công viên bao gồm vườn cộng đồng và sân chơi. The design specification for the park included community gardens and playgrounds. |
đặc điểm công việc job specification | Thông số công việc yêu cầu kỹ năng giao tiếp xuất sắc cho nhân viên xã hội. The job specification requires excellent communication skills for social workers. |
đặc điểm chính xác precise specification | Thông số chính xác của dự án giúp mọi người hiểu rõ vai trò. The precise specification of the project helped everyone understand their roles. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "specification" trong tiếng Anh chỉ rõ một tập hợp các yêu cầu, chi tiết hay tiêu chuẩn đối với một sản phẩm, dịch vụ hoặc dự án. Nó thường được sử dụng trong các lĩnh vực kỹ thuật, sản xuất và quản lý dự án. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này được viết và phát âm giống nhau; tuy nhiên, tại Mỹ, nó thường xuất hiện trong ngữ cảnh thương mại nhiều hơn, trong khi ở Anh, nó cũng áp dụng rộng rãi trong chính phủ và nghiên cứu.
