Anh - Việt

Bản dịch của từ Undoer trong tiếng Việt

undoer

NounAdjective

undoer (Noun)

/əndˈʌɹ/
/əndˈʌɹ/
AI

Nghĩa 01

Người làm điều ngược lại hoặc người làm hỏng/phản tác động của hành động trước đó; tức là người “tháo, huỷ, làm mất hiệu lực” một việc đã làm.

A person who undoes something.

Ví dụ
Một người undoer giúp khôi phục lòng tin trong các mối quan hệ xã hội sau xung đột.An undoer helps restore trust in social relationships after conflicts.
Cô ấy không phải là một người undoer; cô ấy tạo ra nhiều vấn đề hơn trong cộng đồng của chúng tôi.She is not an undoer; she creates more problems in our community.

undoer (Adjective)

/əndˈʌɹ/
/əndˈʌɹ/
AI

Nghĩa 01

Gây ra việc chấm dứt hoặc làm thất bại; làm hỏng, làm tiêu tan kế hoạch hay nỗ lực.

Causing something to end or fail.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể là một yếu tố làm hỏng các mối quan hệ thật.Social media can be an undoer of real-life relationships for many.
Một yếu tố làm hỏng niềm tin cộng đồng là việc lan truyền thông tin sai lệch.An undoer of community trust is spreading false information.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh