Anh - Việt

Bản dịch của từ Undulate trong tiếng Việt

undulate

VerbAdjective

undulate (Verb)

/ˈʌndʒəlˌeɪt/
/ˈʌndʒəlˌeɪtv/
AI

Nghĩa 01 · Di chuyển hoặc chuyển động theo nhịp sóng mượt mà, lên xuống liên tục (như mặt nước, cỏ, tóc hoặc đường gợn sóng).

Di chuyển hoặc chuyển động theo nhịp sóng mượt mà, lên xuống liên tục (như mặt nước, cỏ, tóc hoặc đường gợn sóng).

Move or go with a smooth upanddown motion.

Ví dụ
Giọng nói của diễn giả lên xuống nhẹ nhàng khi chia sẻ câu chuyện cá nhân của mình.The speaker's voice undulated as she shared her personal story.
Bài luận của cô ấy không bao giờ thay đổi trong cách diễn đạt, luôn giữ thái độ nghiêm túc.Her essays never undulate in tone, always maintaining a serious demeanor.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của undulate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

undulate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

undulated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

undulated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

undulates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

undulating

undulate (Adjective)

/ˈʌndʒəlˌeɪt/
/ˈʌndʒəlˌeɪtv/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả bề mặt hoặc mép của lá có dạng lượn sóng, không phẳng mà có những đường gợn sóng đều đặn.

Mô tả bề mặt hoặc mép của lá có dạng lượn sóng, không phẳng mà có những đường gợn sóng đều đặn.

especially of a leaf having a wavy surface or edge.

Ví dụ
Mẫu hoa văn sóng trên vải thu hút mọi người.The undulate pattern on the fabric caught everyone's attention.
Bài luận của cô ấy thiếu sâu sắc do lập luận lủng củng và ví dụ yếu.Her essay lacked depth due to undulate arguments and weak examples.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của undulate (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

undulate

uốn cong

more undulate

uốn lượn thêm

most undulate

uốn cong nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh