Bản dịch của từ Unfair deals trong tiếng Việt

Unfair deals

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unfair deals(Noun)

ˈʌnfeə dˈiːlz
ˈənˈfɛr ˈdiɫz
01

Một sự thỏa thuận hoặc giao dịch không dựa trên công bằng hay chính nghĩa.

An agreement or transaction that is not based on fairness or justice

Ví dụ
02

Một thỏa thuận kinh doanh mà bên này tận dụng bên kia.

A business arrangement that exploits one party over another

Ví dụ
03

Các giao dịch không có điều khoản công bằng cho tất cả những người liên quan.

Deals that lack equitable terms for all involved

Ví dụ