Bản dịch của từ Uniformly set up trong tiếng Việt
Uniformly set up
Phrase

Uniformly set up(Phrase)
jˈuːnɪfˌɔːmli sˈɛt ˈʌp
ˈjunɪˌfɔrmɫi ˈsɛt ˈəp
01
Được thiết lập đồng đều hoặc nhất quán trong vẻ ngoài hoặc hoạt động.
Established evenly or consistently in appearance or operation
Ví dụ
02
Với các sắp xếp hoặc cấu hình giống hệt nhau ở mọi nơi
With identical arrangements or configurations throughout
Ví dụ
03
Theo cách nhất quán trên toàn bộ.
In a consistent manner across the board
Ví dụ
