Bản dịch của từ Unit cost trong tiếng Việt
Unit cost
Noun [U/C]

Unit cost(Noun)
jˈunɪt kɑst
jˈunɪt kɑst
Ví dụ
02
Điều này thường được sử dụng trong kế toán và tài chính để xác định lợi nhuận và hiệu quả hoạt động.
It's commonly used in accounting and finance to assess profitability and efficiency.
这通常在会计和财务中用来评估盈利能力和效率。
Ví dụ
